Văn phòng Luật sư Trí Minh

Đối tác pháp lý tin cậy

Trang chủ Phổ biến pháp luật Văn bản pháp luật Xuất - Nhập khẩu Nghị định 102/2001 quy định chi tiết về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Nghị định 102/2001 quy định chi tiết về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Kiểm tra sau thng quan l hoạt động kiểm tra của cơ quan hải quan nhằm thẩm định tnh chnh xc, trung thực của nội dung cc chứng từ m chủ hng ho hoặc người được ủy quyền, tổ chức, c nhn trực tiếp xuất khẩu, nhập khẩu (sau đy viết l đơn vị được kiểm tra) đ khai, nộp, xuất trnh với cơ quan hải quan, để ngăn chặn, xử l hnh vi vi phạm php luật về hải quan, gian lận thuế, vi phạm chnh sch quản l xuất nhập khẩu đối với hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan.Điều 2.


Nghị định

của chnh phủ số 102/2001/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2001

Quy định chi tiết về kiểm tra sau thông quan
đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Chương I

Điều 1.

Kiểm tra sau thng quan l hoạt động kiểm tra của cơ quan hải quan nhằm thẩm định tnh chnh xc, trung thực của nội dung cc chứng từ m chủ hng ho hoặc người được ủy quyền, tổ chức, c nhn trực tiếp xuất khẩu, nhập khẩu (sau đy viết l đơn vị được kiểm tra) đ khai, nộp, xuất trnh với cơ quan hải quan, để ngăn chặn, xử l hnh vi vi phạm php luật về hải quan, gian lận thuế, vi phạm chnh sch quản l xuất nhập khẩu đối với hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan.Điều 2.

1. Đối tượng kiểm tra sau thng quan l cc chứng từ, sổ sch kế ton, cc chứng từ khc c lin quan đến l hng xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan; hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan.

2. Việc kiểm tra sau thng quan chỉ được tiến hnh khi pht hiện c dấu hiệu vi phạm php luật về hải quan đối với hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan.

3. Việc kiểm tra cc chứng từ, sổ sch, hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan quy định tại khoản 1 Điều ny được thực hiện như sau:

a) Chỉ kiểm tra cc chứng từ thuộc diện phải được lưu giữ theo quy định của php luật cho tới thời điểm quyết định kiểm tra được ban hnh;

b) Chỉ kiểm tra thực tế hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan nếu hng ho đ cn đang được lưu giữ tại đơn vị được kiểm tra hoặc cơ quan hải quan c căn cứ để chứng minh hng ho đ hiện đang được cc tổ chức, c nhn khc lưu giữ, quản l;

c) Việc kiểm tra l cần thiết để cơ quan hải quan c căn cứ kết luận chnh xc nội dung kiểm tra.

4. Trong thời hạn 05 (năm) năm kể từ ngy hng ho xuất khẩu, nhập khẩu được thng quan, cơ quan hải quan được p dụng biện php kiểm tra sau thng quan nếu pht hiện c dấu hiệu vi phạm php luật hải quan đối với hng ho đ.Điều 3.

1. Hoạt động kiểm tra sau thng quan phải được tiến hnh theo đng quy định của php luật; bảo đảm khch quan, chnh xc, khng gy cản trở đến hoạt động của đơn vị được kiểm tra.

2. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, lin tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương k quyết định kiểm tra sau thng quan đối với cc đơn vị trong phạm vi, địa bn quản l của mnh.

3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan k quyết định kiểm tra sau thng quan đối với cc trường hợp c nội dung kiểm tra phức tạp, phạm vi kiểm tra lin quan đến nhiều tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương.

4. Cơ quan hải quan c trch nhiệm thng bo bằng văn bản cho đơn vị được kiểm tra về quyết định kiểm tra sau thng quan chậm nhất l 05 (năm) ngy lm việc trước ngy tiến hnh kiểm tra.Chương II

Điều 4.


Nội dung, trnh tự, thủ tục kiểm tra Nội dung kiểm tra sau thng quan

1. Kiểm tra tnh chnh xc, trung thực những nội dung đ được k khai trn tờ khai hải quan, cc chứng từ đ được xuất trnh, nộp cho cơ quan hải quan, cc chứng từ, sổ sch kế ton c lin quan đến hng ho xuất khẩu, nhập khẩu c dấu hiệu vi phạm php luật hải quan.

2. Kiểm tra thực tế hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định ny.

3. Kiểm tra việc chấp hnh cc quy định của php luật về thuế đối với hng ho xuất khẩu, nhập khẩu, chnh sch quản l xuất khẩu, nhập khẩu.Điều 5.

Việc kiểm tra được tiến hnh theo trnh tự sau:

1. Ban hnh quyết định kiểm tra v thng bo quyết định kiểm tra cho đơn vị được kiểm tra theo quy định tại Điều 3 Nghị định ny.

2. Cng bố quyết định kiểm tra v tổ chức thực hiện kiểm tra theo nội dung quyết định kiểm tra.

3. Trong qu trnh kiểm tra, nếu pht hiện c vi phạm php luật th lập bin bản vi phạm theo quy định của php luật.

4. Đnh gi kết quả kiểm tra.

5. Lập bin bản kết luận kiểm tra.

6. Tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra.Điều 6.

Nội dung quyết định kiểm tra gồm:

1. Căn cứ php l v l do kiểm tra.

2. Nội dung, phạm vi kiểm tra.

3. Thời hạn kiểm tra.

4. Trưởng đon v cc thnh vin đon kiểm tra (sau đy viết l người kiểm tra).

5. Trch nhiệm của người kiểm tra v đơn vị được kiểm tra.Điều 7.

1. Thời hạn kiểm tra trực tiếp tại đơn vị được kiểm tra của mỗi quyết định kiểm tra tối đa l 05 (năm) ngy lm việc.

2. Trong trường hợp cần thiết phải c thm thời gian kiểm tra để hon tất cc nội dung kiểm tra th người k quyết định kiểm tra quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra. Thời gian gia hạn tối đa l 05 (năm) ngy lm việc.

3. Thời gian gia hạn, l do gia hạn được thng bo bằng văn bản cho đơn vị được kiểm tra.Điều 8.

1. Kết thc kiểm tra, Trưởng đon kiểm tra lập bin bản kết luận kiểm tra theo cc yu cầu sau:

a) Phản nh khch quan, trung thực, đầy đủ cc nội dung đ kiểm tra;

b) Kết luận r rng mức độ đng, sai, trch nhiệm của tổ chức, c nhn lin quan v những vấn đề cần giải quyết;

c) Kiến nghị cc biện php khắc phục hậu quả (nếu c).

2. Bin bản kết luận kiểm tra c chữ k của Trưởng đon kiểm tra v người đứng đầu đơn vị được kiểm tra hoặc người được người đứng đầu đơn vị được kiểm tra ủy quyền.

3. Trường hợp người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của người đứng đầu đơn vị được kiểm tra khng nhất tr với nội dung bin bản kết luận kiểm tra th c quyền giải trnh về những nội dung khng nhất tr. kiến giải trnh của đơn vị được ghi đầy đủ trong bin bản kết luận kiểm tra.Điều 9.

1. Bin bản kết luận kiểm tra, giải trnh của đơn vị được kiểm tra (nếu c), bin bản vi phạm php luật của đơn vị được kiểm tra l căn cứ để cơ quan hải quan v cc cơ quan nh nước c thẩm quyền khc quyết định việc truy thu thuế, truy hon thuế, phạt tiền, xử l vi phạm hnh chnh về hải quan theo quy định của php luật.

2. Thời hạn thực hiện việc truy thu thuế, truy hon thuế, phạt tiền được thực hiện theo quy định của php luật về thuế v cc quy định khc của php luật c lin quan.Chương III

Điều 10.

1. Nghĩa vụ của người kiểm tra:

a) Xuất trnh quyết định kiểm tra v chứng minh thư hải quan;

b) Thực hiện đng trnh tự kiểm tra, thủ tục kiểm tra;

c) Tun thủ php luật; bảo đảm tnh khch quan, chnh xc;

d) Khng đưa ra cc yu cầu tri php luật, gy kh khăn, phiền h cho đơn vị được kiểm tra, cc tổ chức, c nhn c lin quan;

đ) Khng cố kết luận sai sự thật;

e) Bo co người k quyết định kiểm tra v kiến nghị cc biện php giải quyết kết quả kiểm tra;

g) Chịu trch nhiệm trước php luật về bin bản kết luận kiểm tra;

h) Chấp hnh quy chế bảo mật; quản l v sử dụng đng mục đch cc chứng từ, ti liệu được cung cấp.

2. Quyền của người kiểm tra:

a) Yu cầu đơn vị được kiểm tra xuất trnh cc chứng từ, sổ sch kế ton, cc chứng từ khc lin quan đến hng ho xuất khẩu, nhập khẩu đ được thng quan;

b) Kiểm tra thực tế hng ho xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định ny;

c) Lập bin bản kết luận kiểm tra, bin bản vi phạm đối với trường hợp c vi phạm php luật v kiến nghị biện php giải quyết;

d) p dụng cc biện php xử l vi phạm hnh chnh theo quy định của php luật.Điều 11.

1. Quyền của đơn vị được kiểm tra:

a) Yu cầu người kiểm tra xuất trnh quyết định kiểm tra, chứng minh thư hải quan;

b) Từ chối việc kiểm tra nếu quyết định kiểm tra khng đng với quy định của php luật;

c) Khiếu nại, tố co về hnh vi vi phạm php luật của người kiểm tra trong qu trnh kiểm tra;

d) Được giải trnh về bin bản kết luận kiểm tra, kiến nghị về biện php giải quyết của người kiểm tra;

đ) Nhận bin bản kết luận kiểm tra;

e) Yu cầu cơ quan hải quan bồi thường thiệt hại do việc xử l kết quả kiểm tra khng đng php luật gy ra.

2. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm tra:

a) Cử người c thẩm quyền lm việc với người kiểm tra;

b) Tạo điều kiện để người kiểm tra thi hnh nhiệm vụ;

c) Cung cấp đầy đủ cc chứng từ, sổ sch kế ton v cc chứng từ khc c lin quan đến hng ho xuất khẩu, nhập khẩu theo yu cầu của người kiểm tra;

d) Đơn vị được kiểm tra phải chấp hnh cc quy định về kiểm tra sau thng quan, quyết định kiểm tra, bin bản kết luận kiểm tra;

đ) Khng cản trở hoạt động kiểm tra dưới mọi hnh thức.Điều 12.

Cc cơ quan, tổ chức, c nhn lin quan tạo điều kiện, cung cấp cc chứng từ, sổ sch kế ton, thng tin, ti liệu cần thiết, phục vụ trực tiếp cho việc kiểm tra sau thng quan theo yu cầu bằng văn bản của cơ quan hải quan.Chương IV

Điều 13.

Quyền v nghĩa vụ của đơn vị được kiểm tra về khiếu nại, tố co; thủ tục, thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố co thực hiện theo quy định của php luật về khiếu nại, tố co v cc quy định khc của php luật c lin quan.Điều 14.

1. Tổ chức, c nhn vi phạm cc quy định tại Nghị định ny, ty theo mức độ vi phạm, bị xử l theo quy định của php luật.

2. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra v cc c nhn khc c lin quan nếu lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nhiệm vụ được giao để lm tri cc quy định của Nghị định ny th bị xử l theo quy định của php luật.

3. Trường hợp người k quyết định kiểm tra sau thng quan, người kiểm tra sau thng quan c quyết định, hnh vi vi phạm php luật, gy thiệt hại cho đơn vị được kiểm tra th phải bồi thường thiệt hại cho đơn vị được kiểm tra theo quy định của php luật.

4. Cơ quan hải quan, cng chức hải quan c thnh tch trong việc kiểm tra sau thng quan; cơ quan, tổ chức, c nhn khc c thnh tch trong việc phối hợp, thực hiện việc kiểm tra sau thng quan được khen thưởng theo quy định của php luật.Chương V

Điều 15.

1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xy dựng cơ sở dữ liệu, thu thập v trao đổi thng tin trong nước v ngoi nước để phục vụ cho việc kiểm tra sau thng quan theo quy định của php luật.

2. Cc Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chnh phủ, Chủ tịch ủy ban nhn dn cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương c trch nhiệm hướng dẫn cc tổ chức trực thuộc ở trong nước v ngoi nước cung cấp cc chứng từ, thng tin cần thiết c lin quan đến việc kiểm tra sau thng quan theo yu cầu bằng văn bản của cơ quan hải quan.Điều 16.

1. Nghị định ny c hiệu lực thi hnh từ ngy 01 thng 01 năm 2002.

2. Cc Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chnh phủ, Chủ tịch ủy ban nhn dn cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương chịu trch nhiệm thi hnh Nghị định ny.

Điều khoản thi hnh
Tổ chức thực hiện Tổ chức thực hiện Xử l vi phạm, khen thưởng
Giải quyết khiếu nại, tố co, xử l
vi phạm v khen thưởng Giải quyết khiếu nại, tố co Phối hợp kiểm tra Quyền v nghĩa vụ của đơn vị được kiểm tra
nghĩa vụ v quyền trong kiểm tra sau thng quan Nghĩa vụ v quyền của người kiểm tra Xử l kết quả kiểm tra Bin bản kết luận kiểm tra Thời hạn kiểm tra Nội dung quyết định kiểm tra Trnh tự kiểm tra Nguyn tắc kiểm tra, thẩm quyền k quyết định kiểm tra Đối tượng v phạm vi kiểm tra
Quy định chi tiết về kiểm tra sau thng quan
đối với hng ho xuất khẩu, nhập khẩu
Quy định chung Kiểm tra sau thng quan 


Bài viết liên quan:
Bài viết mới hơn:

 

Other Languages

Tư vấn luật trực tuyến

TRỤ SỞ TẠI HÀ NỘI
Tranh Tụng
Tranh tụng tại tòa án
Tư vấn đầu tư
tư vấn đầu tư
Tư vấn hợp đồng
Tư vấn luật đất đai
Sở hữu trí tuệ
tư vấn luật Sở hữu trí tuệ
Doanh nghiệp 1
Tư vấn luật trực tuyến (online)
Tư vấn đầu tư
tư vấn luật trực tuyến (online)
Doanh nghiệp 2
Tư vấn luật trực tuyến (online)
Lao động
tư vấn luật trực tuyến (online)
Giấy phép Website
Tư vấn luật trực tuyến (online)
Đất Đai
tư vấn luật trực tuyến (online)
Luật sư Minh Anh LS. Minh Anh
Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến (online)
CHI NHÁNH TP HCM
Doanh Nghiệp
Tư vấn luật trực tuyến (online)
Đầu Tư
tư vấn luật trực tuyến (online)
Hợp Đồng
Tư vấn luật trực tuyến (online)
Luật Sư
Tư vấn luật trực tuyến (online)

Luật Trí Minh trên FaceBook

Địa chỉ liên hệ của Luật sư

TRỤ SỞ TẠI HÀ NỘI
Tầng 5, Số 8 Phạm Ngọc Thạch, phường Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04-3766.9599 - Fax: 04-37669636
CHI NHÁNH TẠI HCM
Phòng 5b Số 301 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP HCM
Tel: 08-3838.8868 - Fax: 08-38388869

Tra cứu dữ liệu doanh nghiệp

Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tra cứu ngành nghề kinh doanh

Tra cứu tên doanh nghiệp toàn quốc

Sponsored links

Đăng nhập hệ thống