Quy định về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2614 TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/02/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 quy định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2010/TT-BTC ngày 20/5/2010 của Bộ Tài chính)
|
Thuộc các nhóm, phân nhóm |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất thuế xuất khẩu (%) |
|||
|
|
Quặng titan và tinh quặng titan |
|
|||
|
2614 |
00 |
10 |
|
- Quặng inmenite và tinh quặng inmenite: |
|
|
2614 |
00 |
10 |
10 |
- - Inmenit hoàn nguyên (TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11%) |
15 |
|
2614 |
00 |
10 |
20 |
- - Xỉ titan (TiO2 ≥ 85%) |
15 |
|
2614 |
00 |
10 |
30 |
- Rutile nhân tạo và rutile tổng hợp (TiO2 ≥ 83%) |
15 |
|
2614 |
00 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
20 |
|
2614 |
00 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
- THÔNG TƯ 96/2010/TT-BCT ngày 05/07/2010 - 20/07/2010
- Thông tư số 92/2010/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2010 - 17/06/2010
- Thông tư số 91/2010/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2010 - 17/06/2010
- Thông tư số 27/2010/TT-BCT ngày 16/06/2010 - 16/06/2010
- Quyết định số 44/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 06 năm 2010 - 10/06/2010
- Thông tư số 20/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 05 năm 2010 - 17/05/2010
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 - 14/05/2010
- Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 - 14/05/2010
- Thông tư số 65/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 04 năm 2010 - 22/04/2010
- THÔNG TƯ CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 59/2010/TT-BTC NGÀY 19 THÁNG 04 NĂM 2010 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI - 19/04/2010



